Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 助理 (zhù lǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
助理
HSK 6
Cách viết từ 助理
助理
zhù
lǐ
trợ thủ, người giúp (tay)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
lǐ
lý lẽ, đạo lý, coi sóc
Học chữ 理
Ví dụ
他
是
总
经
理
的
助
理
。
Tập viết từng chữ
理
Từ liên quan với 助理
帮助
bāng
zhù
(đgt) giúp; giúp đỡ; cứu trợ; viện trợ; (dt) sự giúp đỡ; sự trợ giúp
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
管理
guǎn
lǐ
quản lý, phụ trách; nom, trông nom; cai quản, quản lí
理发
lǐ
fà
cắt tóc, hớt tóc
理解
lǐ
jiě
rõ, hiểu, nắm rõ; thấu hiểu, thông cảm, cảm thông
理想
lǐ
xiǎng
(tt) lý tưởng; (dt) lý tưởng; ước mơ
修理
xiū
lǐ
sửa chữa
整理
zhěng
lǐ
chỉnh, sắp xếp, thu dọn, thu xếp
办理
bàn
lǐ
làm, giải quyết
处理
chǔ
lǐ
xử lý, giải quyết; trừng phạt; soạn thảo, gia công
道理
dào
li
đạo lý; lý lẽ
地理
dì
lǐ