Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 资助 (zī zhù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
资助
HSK 6
Cách viết từ 资助
资助
zī
zhù
cẩn thận, tỉ mỉ (chăm chỉ)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
基
金
会
资
助
了
贫
困
学
生
。
Từ liên quan với 资助
帮助
bāng
zhù
(đgt) giúp; giúp đỡ; cứu trợ; viện trợ; (dt) sự giúp đỡ; sự trợ giúp
工资
gōng
zī
lương, lương bổng
投资
tóu
zī
(đgt) đầu tư; (dt) đầu tư
资格
zī
gé
tư cách; tuổi nghề, thâm niên
资金
zī
jīn
vốn, tiền vốn, quỹ
资料
zī
liào
tư liệu
资源
zī
yuán
tài nguyên
拔苗助长
bá
miáo
zhù
zhǎng
辅助
fǔ
zhù
phụ trợ, hỗ trợ
借助
jiè
zhù
物资
wù
zī
协助
xié
zhù
hiệp trợ (giúp đỡ)