Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 相辅相成 (xiāng fǔ xiāng chéng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
相辅相成
HSK 6
Cách viết từ 相辅相成
相辅相成
xiāng
fǔ
xiāng
chéng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Chéng
(đgt) trở thành; hoàn thành; thành công; (tt) được; xong
Học chữ 成
Tập viết từng chữ
成
Từ liên quan với 相辅相成
成
Chéng
(đgt) trở thành; hoàn thành; thành công; (tt) được; xong
变成
biàn
chéng
biến đổi thành; trở thành
相机
xiàng
jī
máy ảnh
照相
zhào
xiàng
chụp ảnh
成绩
chéng
jì
(dt) thành tích; điểm số
完成
wán
chéng
hoàn thành
相信
xiāng
xìn
tin tưởng
照相机
zhào
xiàng
jī
相互
xiāng
hù
hỗ trợ, lẫn nhau, qua lại
相比
xiāng
bǐ
so sánh, so với
建成
jiàn
chéng
hoàn thành, xây dựng xong
成功
chéng
gōng
thành công