Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 援助 (yuán zhù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
援助
HSK 6
Cách viết từ 援助
援助
yuán
zhù
viện trợ (giúp đỡ)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
国
际
组
织
向
灾
区
提
供
援
助
。
Từ liên quan với 援助
帮助
bāng
zhù
(đgt) giúp; giúp đỡ; cứu trợ; viện trợ; (dt) sự giúp đỡ; sự trợ giúp
拔苗助长
bá
miáo
zhù
zhǎng
辅助
fǔ
zhù
phụ trợ, hỗ trợ
借助
jiè
zhù
协助
xié
zhù
hiệp trợ (giúp đỡ)
赞助
zàn
zhù
tài trợ
支援
zhī
yuán
hỗ trợ, viện trợ (giúp)
助理
zhù
lǐ
trợ thủ, người giúp (tay)
助手
zhù
shǒu
đăng ký (ký tên)
资助
zī
zhù
cẩn thận, tỉ mỉ (chăm chỉ)
救援
jiù
yuán
cứu viện, viện trợ (cứu giúp)
救助
jiù
zhù
cứu trợ, viện trợ (giúp đỡ)