Cách viết từ 支援 (zhī yuán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
HSK 6
Cách viết từ 支援支援
zhī yuán
hỗ trợ, viện trợ (giúp)
Thứ tự nét từng chữ
zhī
chống, đỡ; điều động, sai khiến; chi, lĩnh, lấy (tiền); vểnh (tai); chia ra, phân tán; đội (lượng từ); độ sáng (đèn điện) ; cây, cán (lượng từ); chi nhánh; tên Chi