Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 称赞 (chēng zàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
称赞
HSK 5
Cách viết từ 称赞
称赞
chēng
zàn
khen ngợi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chèn
(đgt) gọi; xưng; gọi là; khen
Học chữ 称
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
老
师
称
赞
他
的
作
文
写
得
很
好
。
Tập viết từng chữ
称
Từ liên quan với 称赞
名称
míng
chēng
tên gọi
称为
chēng
wéi
gọi là, coi là, xem là, mệnh danh là
赞赏
zàn
shǎng
khen ngợi; tán thưởng
称
chèn
(đgt) gọi; xưng; gọi là; khen
称呼
chēng
hu
赞成
zàn
chéng
tán thành
赞美
zàn
měi
称心如意
chèn
xīn
rú
yì
称号
chēng
hào
danh hiệu, xưng hiệu
对称
duì
chèn
赞叹
zàn
tàn
赞助
zàn
zhù
tài trợ