Đang tải...
Phồn thể: 稱讚
Pinyin không dấu: chengzan / cheng zan
称赞 (chēng zàn) nghĩa là “khen ngợi”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 稱讚 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
老师称赞他的作文写得很好。
Lǎoshī chēngzàn tā de zuòwén xiě de hěn hǎo.
The teacher praised him for writing a good essay.
Cập nhật: