Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
称呼
HSK 5
Cách viết từ 称呼 (chēng hu) — thứ tự nét từng chữ
称呼
chēng
hu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
chèn
(đgt) gọi; xưng; gọi là; khen
Học chữ 称
Dừng
Phát lại
Chậm
Nghĩa của 称呼 →
Tập viết từng chữ
称
Từ liên quan với 称呼
名称
míng
chēng
tên gọi
称为
chēng
wéi
gọi là, coi là, xem là, mệnh danh là
打招呼
dǎ
zhāo
hu
招呼
zhāo
hu
chào hỏi
称
chèn
(đgt) gọi; xưng; gọi là; khen
称赞
chēng
zàn
khen ngợi
呼吸
hū
xī
hô hấp; thở
称心如意
chèn
xīn
rú
yì
称号
chēng
hào
danh hiệu, xưng hiệu
对称
duì
chèn
呼唤
hū
huàn
呼啸
hū
xiào