Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 说服 (shuō fú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
说服
HSK 5
Cách viết từ 说服
说服
shuō
fú
thuyết phục
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shuì
nói
Học chữ 说
Dừng
Phát lại
Chậm
fú
bộ (phục), quần áo (trang)
Học chữ 服
Ví dụ
他
终
于
说
服
了
父
母
同
意
他
的
计
划
。
Tập viết từng chữ
说
服
Từ liên quan với 说服
说
shuì
nói
衣服
yī
fu
quần áo
服务员
fú
wù
yuán
nhân viên phục vụ
说话
shuō
huà
nói chuyện
服务
fú
wù
(đgt) phục vụ; (dt) dịch vụ
听说
tīng
shuō
nghe nói
比如说
bǐ
rú
shuō
ví dụ
舒服
shū
fu
dễ chịu; thoải mái
说明
shuō
míng
(đgt) giải thích; chứng minh; (dt) sự giải thích; hướng dẫn
小说
xiǎo
shuō
tiểu thuyết
一般来说
yī
bān
lái
shuō
nói chung
传说
chuán
shuō
thuật lại, kể lại, tương truyền