Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
落
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 落 (là) — thứ tự nét chuẩn
落
là
rơi; hạ xuống; bỏ sót
Ví dụ
我
把
钱
包
落
在
家
里
了
。
Nghĩa của 落 →
Tập viết
Từ liên quan với 落
降落
jiàng
luò
hạ cánh
落后
luò
hòu
tụt lại, tụt lại phía sau; trì trệ, chậm lại; lạc hậu, tụt hậu
丢三落四
diū
sān
là
sì
堕落
duò
luò
角落
jiǎo
luò
冷落
lěng
luò
落成
luò
chéng
落实
luò
shí
thực hiện cụ thể, đưa vào thực tế