Đang tải...
Pinyin không dấu: la
落 (là) nghĩa là “rơi; hạ xuống; bỏ sót”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我把钱包落在家里了。
Wǒ bǎ qiánbāo là zài jiālǐ le.
I left my wallet at home.
Cập nhật: 2026-07-18