Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 能干 (néng gàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
能干
HSK 5
Cách viết từ 能干
能干
néng
gàn
giỏi giang; có năng lực
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Néng
có thể, có khả năng
Học chữ 能
Dừng
Phát lại
Chậm
gān
khô
Học chữ 干
Ví dụ
她
工
作
认
真
负
责
,
是
个
很
能
干
的
员
工
。
Tập viết từng chữ
能
干
Từ liên quan với 能干
能
Néng
có thể, có khả năng
干什么
gàn
shén
me
làm sao, tại sao, làm cái gì, làm sao
可能
kě
néng
(tt) có khả năng; có thể; (dt) khả năng
能够
néng
gòu
có thể
只能
zhǐ
néng
chỉ có thể
干净
gān
jìng
sạch sẽ, gọn gàng
能不能
néng
bùnéng
có thể hay không
才能
cái
néng
tài năng, năng lực, khả năng, tài trí
干吗
gàn
má
làm gì, làm cái gì, làm sao
饼干
bǐng
gān
bánh quy
干杯
gān
bēi
cạn ly
干
gān
khô