Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 干什么 (gàn shén me) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
干什么
HSK 1
Cách viết từ 干什么
干什么
gàn
shén
me
làm sao, tại sao, làm cái gì, làm sao
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gān
khô
Học chữ 干
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
你
在
干
什
么
?
Tập viết từng chữ
干
Từ liên quan với 干什么
什么
shén
me
gì, cái gì
怎么
zěn
me
sao, làm sao; nào, như thế nào
怎么样
zěn
me
yàng
thế nào
没什么
méi
shén
me
không sao, không việc gì, có chi
为什么
wèi
shén
me
tại sao
那么
nà
me
như vậy; đến thế
这么
zhè
me
như thế này; đến thế
怎么办
zěn
me
bàn
làm thế nào
什么样
shén
me
yàng
như thế nào
多么
duō
me
biết bao; rất
干净
gān
jìng
sạch sẽ, gọn gàng
干吗
gàn
má
làm gì, làm cái gì, làm sao