Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 那么 (nà me) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
那么
HSK 2
Cách viết từ 那么
那么
nà
me
như vậy; đến thế
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Nā
ấy, đó kia
Học chữ 那
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
既
然
你
累
了
,
那
么
就
早
点
休
息
吧
。
Tập viết từng chữ
那
Từ liên quan với 那么
那
Nā
ấy, đó kia
什么
shén
me
gì, cái gì
怎么
zěn
me
sao, làm sao; nào, như thế nào
怎么样
zěn
me
yàng
thế nào
那些
nà
xiē
những cái đó
那里
nà
li
chỗ ấy; nơi ấy;
没什么
méi
shén
me
không sao, không việc gì, có chi
那边
nà
bian
đằng kia; bên kia
干什么
gàn
shén
me
làm sao, tại sao, làm cái gì, làm sao
那儿
nà
r
chỗ ấy; nơi ấy
为什么
wèi
shén
me
tại sao
这么
zhè
me
như thế này; đến thế