Đang tải...
Phồn thể: 能幹
Pinyin không dấu: nenggan / neng gan
能干 (néng gàn) nghĩa là “giỏi giang; có năng lực”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 能幹 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
她工作认真负责,是个很能干的员工。
Tā gōngzuò rènzhēn fùzé, shì ge hěn nénggàn de yuángōng.
She works conscientiously and responsibly, and is a very capable employee.
Cập nhật: