Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 老板 (lǎo bǎn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
老板
HSK 5
Cách viết từ 老板
老板
lǎo
bǎn
sếp, chủ tiệm, ông chủ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lǎo
già, cũ, xưa
Học chữ 老
Dừng
Phát lại
Chậm
bǎn
bảng
Học chữ 板
Ví dụ
我
们
的
老
板
对
员
工
很
友
善
。
Tập viết từng chữ
老
板
Từ liên quan với 老板
老师
lǎo
shī
giáo viên
老人
lǎo
rén
người già
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
老朋友
lǎo
péng
you
bạn cũ
老年
lǎo
nián
tuổi già; người già
黑板
hēi
bǎn
bảng đen
老
lǎo
già, cũ, xưa
板
bǎn
bảng
老太太
lǎo
tài
tai
bà, bà cụ, quý bà
老头儿
lǎo
tóu
r
ông già, ông lão
老虎
lǎo
hǔ
老公
lǎo
gōng
chồng