Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 窗口 (chuāng kǒu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
窗口
HSK 6
Cách viết từ 窗口
窗口
chuāng
kǒu
cửa sổ (phòng, máy tính)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
kǒu
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng
Học chữ 口
Ví dụ
请
到
第
三
窗
口
办
理
业
务
。
Tập viết từng chữ
口
Từ liên quan với 窗口
门口
mén
kǒu
cửa, cổng
路口
lù
kǒu
ngã; giao lộ; nút giao
口
kǒu
miệng, mồm; miếng, ngụm; cửa cổng
窗户
chuāng
hu
cửa sổ
入口
rù
kǒu
lối vào
口袋
kǒu
dài
túi áo; túi quần
窗子
chuāng
zi
cửa sổ
窗台
chuāng
tái
bệ cửa sổ
口语
kǒu
yǔ
khẩu ngữ; tiếng nói
出口
chū
kǒu
(đgt) xuất khẩu; (dt) cửa ra; lối ra
窗帘
chuāng
lián
rèm cửa
借口
jiè
kǒu