Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 窗户 (chuāng hu) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
窗户
HSK 4
Cách viết từ 窗户
窗户
chuāng
hu
cửa sổ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
hù
(dt) hộ gia đình; cửa; (lượng) hộ
Học chữ 户
Ví dụ
请
打
开
窗
户
。
Tập viết từng chữ
户
Từ liên quan với 窗户
户
hù
(dt) hộ gia đình; cửa; (lượng) hộ
窗子
chuāng
zi
cửa sổ
窗台
chuāng
tái
bệ cửa sổ
窗帘
chuāng
lián
rèm cửa
账户
zhàng
hù
tài khoản (ngân hàng)
家喻户晓
jiā
yù
hù
xiǎo
客户
kè
hù
khách hàng, đối tác
用户
yòng
hù
người dùng
窗口
chuāng
kǒu
cửa sổ (phòng, máy tính)
户外
hù
wài
ngoài trời, hộ ngoại