Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
户
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 户 (hù) — thứ tự nét chuẩn
户
hù
(dt) hộ gia đình; cửa; (lượng) hộ
Ví dụ
这
栋
楼
有
一
百
户
人
家
。
Nghĩa của 户 →
Tập viết
Từ liên quan với 户
窗户
chuāng
hu
cửa sổ
账户
zhàng
hù
tài khoản (ngân hàng)
家喻户晓
jiā
yù
hù
xiǎo
客户
kè
hù
khách hàng, đối tác
用户
yòng
hù
người dùng
户外
hù
wài
ngoài trời, hộ ngoại