Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 客户 (kè hù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
客户
HSK 6
Cách viết từ 客户
客户
kè
hù
khách hàng, đối tác
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
hù
(dt) hộ gia đình; cửa; (lượng) hộ
Học chữ 户
Ví dụ
这
家
公
司
有
很
多
大
客
户
。
Tập viết từng chữ
户
Từ liên quan với 客户
不客气
bù
kè
qi
không có gì, đừng khách sáo
游客
yóu
kè
du khách
旅客
lǚ
kè
hành khách; du khách
请客
qǐng
kè
mời khách; đãi khách
客人
kè
rén
khách
做客
zuò
kè
làm khách; ở nhờ, tạm trú
窗户
chuāng
hu
cửa sổ
顾客
gù
kè
khách hàng
客厅
kè
tīng
phòng khách
户
hù
(dt) hộ gia đình; cửa; (lượng) hộ
好客
hào
kè
客观
kè
guān
khách quan