Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 用户 (yòng hù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
用户
HSK 6
Cách viết từ 用户
用户
yòng
hù
người dùng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yòng
dùng, sử dụng
Học chữ 用
Dừng
Phát lại
Chậm
hù
(dt) hộ gia đình; cửa; (lượng) hộ
Học chữ 户
Ví dụ
这
款
软
件
有
上
百
万
用
户
。
Tập viết từng chữ
用
户
Từ liên quan với 用户
不用
bù
yòng
không cần
有用
yǒu
yòng
có ích, có lợi, hữu dụng
常用
cháng
yòng
(tt) thường dùng
信用卡
xìn
yòng
kǎ
thẻ tín dụng
用
yòng
dùng, sử dụng
费用
fèi
yòng
chi phí, chi tiêu
采用
cǎi
yòng
dùng, áp dụng, sử dụng
没用
méi
yòng
vô dụng, vô ích, vô tích sự
适用
shì
yòng
áp dụng cho, phù hợp với
窗户
chuāng
hu
cửa sổ
使用
shǐ
yòng
sử dụng
作用
zuò
yòng
tác dụng