Đang tải...
Pinyin không dấu: di
第 (dì) nghĩa là “thứ”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这是第三次见面。
Zhè shì dì sān cì jiànmiàn.
This is the third time we meet.
Cập nhật: 2026-07-18