Đang tải...
Pinyin không dấu: dier / di er
第二 (dì èr) nghĩa là “thứ 2, hạng 2”. Đây là từ thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这是第二个。
Zhè shì dì èr gè.
This is the second one.
Cập nhật: 2026-07-18