Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
神情
HSK 5
Cách viết từ 神情 (shén qíng) — thứ tự nét từng chữ
神情
shén
qíng
thần thái, nét mặt
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Shén
thần, thần linh
Học chữ 神
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
她
的
神
情
看
起
来
很
忧
伤
。
Nghĩa của 神情 →
Tập viết từng chữ
神
Từ liên quan với 神情
事情
shì
qing
sự việc; công việc
热情
rè
qíng
(tt) nhiệt tình; (dt) sự nhiệt tình
情感
qíng
gǎn
cảm xúc, tình cảm
爱情
ài
qíng
tình yêu
感情
gǎn
qíng
tình cảm, cảm xúc; phản ứng mạnh
情况
qíng
kuàng
tình hình, tình trạng, hoàn cảnh, điều kiện sống; chuyển biến, thay đổi, biến đổi
同情
tóng
qíng
thông cảm; đồng cảm
心情
xīn
qíng
tâm trạng
表情
biǎo
qíng
biểu cảm
精神
jīng
shén
tinh thần, trí óc; điều cốt lõi, tôn chỉ
情景
qíng
jǐng
cảnh tượng; tình huống
情绪
qíng
xù
cảm xúc, tâm trạng (tình tự)