Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 示范 (shì fàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
示范
HSK 6
Cách viết từ 示范
示范
shì
fàn
làm mẫu, thị phạm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
老
师
给
学
生
做
了
示
范
。
Từ liên quan với 示范
表示
biǎo
shì
出示
chū
shì
范围
fàn
wéi
phạm vi; hạn chế, giới hạn
显示
xiǎn
shì
biểu thị, chứng tỏ, hiển thị; khoe, khoe khoang
暗示
àn
shì
(đgt) ám chỉ; gợi ý; (dt) sự ám chỉ; sự gợi ý
范畴
fàn
chóu
规范
guī
fàn
quy tắc, nề nếp, tiêu chuẩn, chuẩn mực; chuẩn, phù hợp; chuẩn hoá
模范
mó
fàn
gương mẫu, hình mẫu
启示
qǐ
shì
请示
qǐng
shì
师范
shī
fàn
示威
shì
wēi