Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
模范
HSK 6
Cách viết từ 模范 (mó fàn) — thứ tự nét từng chữ
模范
mó
fàn
gương mẫu, hình mẫu
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
是
一
个
模
范
丈
夫
。
Nghĩa của 模范 →
Từ liên quan với 模范
大规模
dà
guī
mó
quy mô lớn
模特儿
mó
tè
r
người mẫu
范围
fàn
wéi
phạm vi; hạn chế, giới hạn
规模
guī
mó
quy mô
模仿
mó
fǎng
bắt chước, mô phỏng
模糊
mó
hu
mơ hồ, không rõ
模特
mó
tè
范畴
fàn
chóu
规范
guī
fàn
quy tắc, nề nếp, tiêu chuẩn, chuẩn mực; chuẩn, phù hợp; chuẩn hoá
模式
mó
shì
mô thức, mô hình
模型
mó
xíng
mô hình
模样
mú
yàng
diện mạo, bộ dạng, dáng vẻ