Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 模型 (mó xíng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
模型
HSK 6
Cách viết từ 模型
模型
mó
xíng
mô hình
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
xíng
kiểu; loại
Học chữ 型
Ví dụ
孩
子
们
在
做
飞
机
模
型
。
Tập viết từng chữ
型
Từ liên quan với 模型
型
xíng
kiểu; loại
小型
xiǎo
xíng
cỡ nhỏ
大规模
dà
guī
mó
quy mô lớn
型号
xíng
hào
mã sản phẩm
新型
xīn
xíng
loại mới
模特儿
mó
tè
r
người mẫu
大型
dà
xíng
cỡ lớn; quy mô lớn
规模
guī
mó
quy mô
类型
lèi
xíng
loại hình
模仿
mó
fǎng
bắt chước, mô phỏng
模糊
mó
hu
mơ hồ, không rõ
模特
mó
tè