Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 模式 (mó shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
模式
HSK 6
Cách viết từ 模式
模式
mó
shì
mô thức, mô hình
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
thức, kiểu (phương thức)
Học chữ 式
Ví dụ
这
种
商
业
模
式
很
成
功
。
Tập viết từng chữ
式
Từ liên quan với 模式
正式
zhèng
shì
chính thức; chỉn chu, lịch sự, chỉnh tề
大规模
dà
guī
mó
quy mô lớn
模特儿
mó
tè
r
người mẫu
方式
fāng
shì
cách, kiểu, phương thức, cách thức
规模
guī
mó
quy mô
开幕式
kāi
mù
shì
lễ khai mạc
模仿
mó
fǎng
bắt chước, mô phỏng
模糊
mó
hu
mơ hồ, không rõ
模特
mó
tè
形式
xíng
shì
hình thức, kiểu, bề ngoài
样式
yàng
shì
式
shì
thức, kiểu (phương thức)