Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 男士 (nán shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
男士
HSK 4
Cách viết từ 男士
男士
nán
shì
quý ông
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
nam
Học chữ 男
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
是
男
士
用
品
。
Tập viết từng chữ
男
Từ liên quan với 男士
男人
nán
rén
đàn ông; người đàn ông
男生
nán
shēng
con trai; nam sinh
男朋友
nán
péng
you
bạn trai, người yêu
男孩儿
nán
hái
r
con trai; cậu bé
男
nán
nam
男子
nán
zǐ
đàn ông, nam giới, con trai
博士
bó
shì
tiến sĩ
护士
hù
shi
y tá
硕士
shuò
shì
thạc sĩ (học vị)
战士
zhàn
shì
chiến sĩ
男女
nán
nǚ
nam nữ
巴士
bā
shì
xe buýt