Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 男子 (nán zǐ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
男子
HSK 3
Cách viết từ 男子
男子
nán
zǐ
đàn ông, nam giới, con trai
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
nam
Học chữ 男
Dừng
Phát lại
Chậm
zǐ
con, con cái
Học chữ 子
Ví dụ
那
个
男
子
是
运
动
员
。
Tập viết từng chữ
男
子
Từ liên quan với 男子
杯子
bēi
zi
cốc, ly
儿子
ér
zi
con trai
椅子
yǐ
zi
ghế
桌子
zhuō
zi
cái bàn
男人
nán
rén
đàn ông; người đàn ông
子
zǐ
con, con cái
房子
fáng
zi
nhà, nhà cửa
男生
nán
shēng
con trai; nam sinh
男朋友
nán
péng
you
bạn trai, người yêu
本子
běn
zi
cuốn sổ
男孩儿
nán
hái
r
con trai; cậu bé
孩子
hái
zi
đứa trẻ, trẻ con