Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 男孩儿 (nán hái r) – thứ tự nét từng chữ, HSK 1 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 1
男孩儿
HSK 1
Cách viết từ 男孩儿
男孩儿
nán
hái
r
con trai; cậu bé
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
nam
Học chữ 男
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
那
个
男
孩
儿
很
高
。
Tập viết từng chữ
男
Từ liên quan với 男孩儿
儿子
ér
zi
con trai
哪儿
nǎ
r
ở đâu
女儿
nü
ér
con gái
一点儿
yī
diǎn
r
một ít, một chút
男人
nán
rén
đàn ông; người đàn ông
这儿
zhè
r
ở đây, chỗ này
男生
nán
shēng
con trai; nam sinh
男朋友
nán
péng
you
bạn trai, người yêu
那儿
nà
r
chỗ ấy; nơi ấy
玩儿
wán
r
chơi
没事儿
méi
shì
r
không sao đâu, không có chuyện gì
一块儿
yī
kuài
r
cùng, cùng nhau