Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 独自 (dú zì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
独自
HSK 4
Cách viết từ 独自
独自
dú
zì
một mình
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
zì
tự; bản thân
Học chữ 自
Ví dụ
她
独
自
一
人
去
旅
行
,
很
勇
敢
。
Tập viết từng chữ
自
Từ liên quan với 独自
大自然
dà
zì
rán
thiên nhiên
自己
zì
jǐ
bản thân; tự mình
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
自身
zì
shēn
mình, bản thân, tự mình
来自
lái
zì
đến từ
自
zì
tự; bản thân
自然
zì
rán
tự nhiên, thiên nhiên; tự nhiên (hình thành và phát triển); đương nhiên; dĩ nhiên, tất nhiên, hiển nhiên
自信
zì
xìn
tự tin
单独
dān
dú
đơn độc; riêng lẻ
独立
dú
lì
độc lập
独特
dú
tè
độc đáo
各自
gè
zì
từng, từng người, riêng, riêng mình; mỗi bên, từng