Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 单独 (dān dú) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
单独
HSK 5
Cách viết từ 单独
单独
dān
dú
đơn độc; riêng lẻ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Shàn
(dt) danh sách; hóa đơn; (tt) đơn; một
Học chữ 单
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
喜
欢
单
独
一
个
人
工
作
。
Tập viết từng chữ
单
Từ liên quan với 单独
名单
míng
dān
danh sách
菜单
cài
dān
thực đơn; menu
简单
jiǎn
dān
đơn giản; qua quýt, qua loa
单
Shàn
(dt) danh sách; hóa đơn; (tt) đơn; một
独自
dú
zì
một mình
单纯
dān
chún
đơn thuần; đơn giản
单调
dān
diào
đơn điệu
单位
dān
wèi
đơn vị; cơ quan nơi làm việc
单元
dān
yuán
mục, đơn vị
独立
dú
lì
độc lập
独特
dú
tè
độc đáo
单一
dān
yī
đơn nhất