Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 单元 (dān yuán) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
单元
HSK 5
Cách viết từ 单元
单元
dān
yuán
mục, đơn vị
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Shàn
(dt) danh sách; hóa đơn; (tt) đơn; một
Học chữ 单
Dừng
Phát lại
Chậm
yuán
đồng
Học chữ 元
Ví dụ
这
本
教
材
分
为
十
二
个
单
元
。
Tập viết từng chữ
单
元
Từ liên quan với 单元
名单
míng
dān
danh sách
菜单
cài
dān
thực đơn; menu
简单
jiǎn
dān
đơn giản; qua quýt, qua loa
元
yuán
đồng
美元
Měi
yuán
USD
单
Shàn
(dt) danh sách; hóa đơn; (tt) đơn; một
单纯
dān
chún
đơn thuần; đơn giản
单调
dān
diào
đơn điệu
单独
dān
dú
đơn độc; riêng lẻ
单位
dān
wèi
đơn vị; cơ quan nơi làm việc
公元
gōng
yuán
công nguyên
元旦
yuán
dàn
Tết Dương lịch (ngày 1/1)