Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 4
自
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 4
Cách viết chữ 自 (zì) — thứ tự nét chuẩn
自
zì
tự; bản thân
Ví dụ
你
要
自
己
做
作
业
。
Nghĩa của 自 →
Tập viết
Từ liên quan với 自
大自然
dà
zì
rán
thiên nhiên
自己
zì
jǐ
bản thân; tự mình
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
自身
zì
shēn
mình, bản thân, tự mình
来自
lái
zì
đến từ
自然
zì
rán
tự nhiên, thiên nhiên; tự nhiên (hình thành và phát triển); đương nhiên; dĩ nhiên, tất nhiên, hiển nhiên
自信
zì
xìn
tự tin
独自
dú
zì
một mình
各自
gè
zì
từng, từng người, riêng, riêng mình; mỗi bên, từng
亲自
qīn
zì
tự mình, chính mình, đích thân
自从
zì
cóng
từ, từ lúc, kể từ khi
自动
zì
dòng
tự động; tự