Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 5
自从
HSK 5
Cách viết từ 自从 (zì cóng) — thứ tự nét từng chữ
自从
zì
cóng
từ, từ lúc, kể từ khi
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zì
tự; bản thân
Học chữ 自
Dừng
Phát lại
Chậm
cóng
từ
Học chữ 从
Ví dụ
自
从
在
这
里
。
Nghĩa của 自从 →
Tập viết từng chữ
自
从
Từ liên quan với 自从
从
cóng
từ
从小
cóng
xiǎo
từ nhỏ
大自然
dà
zì
rán
thiên nhiên
自己
zì
jǐ
bản thân; tự mình
自行车
zì
xíng
chē
xe đạp
自身
zì
shēn
mình, bản thân, tự mình
从来
cóng
lái
trước nay, chưa hề, trước giờ, từ trước đến nay
来自
lái
zì
đến từ
自
zì
tự; bản thân
自然
zì
rán
tự nhiên, thiên nhiên; tự nhiên (hình thành và phát triển); đương nhiên; dĩ nhiên, tất nhiên, hiển nhiên
自信
zì
xìn
tự tin
独自
dú
zì
một mình