Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 消灭 (xiāo miè) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
消灭
HSK 6
Cách viết từ 消灭
消灭
xiāo
miè
tiêu diệt (giết sạch)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
miè
diệt (trừ), tiêu diệt
Học chữ 灭
Ví dụ
我
们
必
须
消
灭
一
切
敌
人
。
Tập viết từng chữ
灭
Từ liên quan với 消灭
消息
xiāo
xi
tin tức, thông tin
取消
qǔ
xiāo
hủy, huỷ bỏ, xoá bỏ, bãi bỏ;
消费
xiāo
fèi
tiêu dùng; tiêu thụ (tài nguyên, năng lượng)
消化
xiāo
huà
tiêu hóa
消极
xiāo
jí
tiêu cực (thụ động)
消失
xiāo
shī
tan biến, biến mất
消费者
xiāo
fèi
zhě
người tiêu dùng
毁灭
huǐ
miè
灭亡
miè
wáng
熄灭
xī
miè
消除
xiāo
chú
tiêu trừ, loại bỏ
消毒
xiāo
dú
khử trùng