Đang tải...
Phồn thể: 滅
Pinyin không dấu: mie
灭 (miè) nghĩa là “diệt (trừ), tiêu diệt”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 滅 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
消防员迅速扑灭了大火。
Xiāofángyuán xùnsù pūmiè le dàhuǒ.
The firefighters quickly extinguished the blaze.
Cập nhật: