Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 消息 (xiāo xi) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
消息
HSK 4
Cách viết từ 消息
消息
xiāo
xi
tin tức, thông tin
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
我
收
到
了
消
息
。
Từ liên quan với 消息
休息
xiū
xi
nghỉ ngơi
信息
xìn
xī
thông tin
利息
lì
xī
tiền lãi
取消
qǔ
xiāo
hủy, huỷ bỏ, xoá bỏ, bãi bỏ;
消费
xiāo
fèi
tiêu dùng; tiêu thụ (tài nguyên, năng lượng)
消化
xiāo
huà
tiêu hóa
消极
xiāo
jí
tiêu cực (thụ động)
消失
xiāo
shī
tan biến, biến mất
消费者
xiāo
fèi
zhě
người tiêu dùng
出息
chū
xī
川流不息
chuān
liú
bù
xī
消除
xiāo
chú
tiêu trừ, loại bỏ