Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 果酱 (guǒ jiàng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
果酱
HSK 6
Cách viết từ 果酱
果酱
guǒ
jiàng
mứt (trái cây), jam
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
jiàng
tương, sốt (đặc)
Học chữ 酱
Ví dụ
她
在
面
包
上
涂
了
一
层
果
酱
。
Tập viết từng chữ
酱
Từ liên quan với 果酱
苹果
píng
guǒ
quả táo
水果
shuǐ
guǒ
hoa quả
如果
rú
guǒ
nếu
果汁
guǒ
zhī
nước trái cây, nước hoa quả
结果
jiē
guǒ
(dt) kết quả; (đgt) kết trái; có kết quả
效果
xiào
guǒ
hiệu quả; hiệu ứng
成果
chéng
guǒ
thành quả, kết quả
果然
guǒ
rán
quả là, đúng là, quả nhiên; nếu thật sự
果实
guǒ
shí
quả; thành quả
后果
hòu
guǒ
hậu quả
酱油
jiàng
yóu
xì dầu (nước tương)
果断
guǒ
duàn