Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 后果 (hòu guǒ) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
后果
HSK 5
Cách viết từ 后果
后果
hòu
guǒ
hậu quả
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Hòu
sau
Học chữ 后
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
不
注
意
交
通
安
全
可
能
会
带
来
严
重
的
后
果
损
失
。
Tập viết từng chữ
后
Từ liên quan với 后果
后面
hòu
mian
phía sau, đằng sau; sau, tiếp sau, phần sau
苹果
píng
guǒ
quả táo
水果
shuǐ
guǒ
hoa quả
后
Hòu
sau
后天
hòu
tiān
hôm sau, ngày kia
后边
hòu
bian
phía sau
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
今后
jīn
hòu
từ nay về sau
后来
hòu
lái
sau đó
然后
rán
hòu
sau đó; rồi
如果
rú
guǒ
nếu
最后
zuì
hòu
cuối cùng