Đang tải...
chỉ huy
ngón tay; chỉ, chỉ về, hướng về (hướng vào sự vật, đối tượng); chỉ (chỉ rõ, chỉ ra)
乐队指挥用手势和表情指挥着整个乐团演奏。
Tập viết từng chữ