Đang tải...
chỉ thị, ra lệnh (dẫn bảo)
ngón tay; chỉ, chỉ về, hướng về (hướng vào sự vật, đối tượng); chỉ (chỉ rõ, chỉ ra)
móng tay, mai (rùa…), giáp
她把指甲涂成了红色。
Tập viết từng chữ