Đang tải...
Pinyin không dấu: zhijia / zhi jia
指甲 (zhǐ jia) nghĩa là “chỉ thị, ra lệnh (dẫn bảo)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
她把指甲涂成了红色。
Tā bǎ zhǐjia tú chéng le hóngsè.
She painted her fingernails red.
Cập nhật: 2026-05-27