Đang tải...
Pinyin không dấu: zou
奏 (zòu) nghĩa là “tấu (chơi nhạc)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
乐队奏起了欢快的乐曲。
Yuèduì zòu qǐ le huānkuài de yuèqǔ.
The band played a cheerful piece of music.
Cập nhật: 2026-07-18