Đang tải...
Pinyin không dấu: yanzou / yan zou
演奏 (yǎn zòu) nghĩa là “diễn tấu (chơi nhạc)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
她演奏了一首优美的曲子。
Tā yǎnzòu le yī shǒu yōuměi de qǔzi.
She performed a beautiful piece of music.
Cập nhật: 2026-05-27