Đang tải...
Phồn thể: 指揮
Pinyin không dấu: zhihui / zhi hui
指挥 (zhǐ huī) nghĩa là “chỉ huy”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 指揮 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
乐队指挥用手势和表情指挥着整个乐团演奏。
Yuèduì zhǐhuī yòng shǒushì hé biǎoqíng zhǐhuī zhe zhěnggè yuètuán yǎnzòu.
The conductor directs the entire orchestra's performance with gestures and expressions.
Cập nhật: