Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 打包 (dǎ bāo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
打包
HSK 6
Cách viết từ 打包
打包
dǎ
bāo
gói, đóng gói
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
dá
gõ, đập, đánh
Học chữ 打
Dừng
Phát lại
Chậm
bāo
túi
Học chữ 包
Ví dụ
请
帮
我
把
剩
菜
打
包
。
Tập viết từng chữ
打
包
Từ liên quan với 打包
打电话
dǎ
diàn
huà
gọi điện thoại
打
dá
gõ, đập, đánh
打开
dǎ
kāi
mở ra
钱包
qián
bāo
ví tiền
打球
dǎ
qiú
chơi bóng
书包
shū
bāo
cặp sách, túi sách
打车
dǎ
chē
gọi xe
包
bāo
túi
打扫
dǎ
sǎo
quét dọn
打算
dǎ
suàn
(đgt) dự định; tính toán; (dt) kế hoạch; dự định
面包
miàn
bāo
bánh mỳ
打破
dǎ
pò
phá, bỏ, phá vỡ, phá tan