Đang tải...
Pinyin không dấu: sheng
剩 (shèng) nghĩa là “còn, còn lại”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
饭菜还剩很多。
Fàncài hái shèng hěn duō.
There's still a lot of food left.
Cập nhật: 2026-05-27