Cách viết từ 悲伤 (bēi shāng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
HSK 5
Cách viết từ 悲伤悲伤
bēi shāng
buồn bã, đau buồn
Thứ tự nét từng chữ
shāng
làm tổn hại, làm tổn thương; phát ngán, phát ngấy (do ăn quá nhiều); làm hại, cản trở; thương, tổn thương, vết thương (cơ thể, vật thể); bi thương, đau thương